gash
/gæʃ/
danh từ
- vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu
- (kỹ thuật) vết cắt, vết khắc, vết rạch
ngoại động từ
- rạch một vết cắt dài và sâu
Biến thể từ
gashes số nhiều
gashed quá khứ phân từ
gashed quá khứ
gashing hiện tại phân từ
gashes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n a wound made by cutting\nn a trench resembling a furrow that was made by erosion or excavation\nn a strong sweeping cut made with a sharp instrument\nv cut open