Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather

/ˈɡæðər/

Đang hiển thị mục gốc gather cho “gatherer”.

Nghĩa thường dùng

thu thập động từ

“We need to gather more information.”Chúng ta cần thu thập thêm thông tin.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...