Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gauntlet

/'gɔ:ntlit/ Collins ★ phổ biến #16029
Biến thể từ gauntlets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gauntlet

/'gɔ:ntlit/

danh từ

  • (sử học) bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu)
  • bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm)

thành ngữ

  1. to fling (throw) down the gauntlet
    • thách đấu
  2. to pick (take) up the gauntlet
    • nhận đấu, nhận lời thách
  3. to run the gauntlet
    • chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua
    • bị phê bình rất nghiêm khắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. to offer or accept a challenge n. a glove of armored leather; protects the hand n. a glove with long sleeve n. a form of punishment in which a person is forced to run between two lines of men facing each other and armed with clubs or whips to beat the victim

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...