Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genteel

/dʤen'ti:l/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15890
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genteel

/dʤen'ti:l/

tính từ quồn quý phái, thượng lưu

  • lễ độ, nhã nhặn
  • lịch sự, đúng mốt
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by refinement in taste and manners

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...