genteel
/dʤen'ti:l/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15890
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genteel
/dʤen'ti:l/
tính từ quồn quý phái, thượng lưu
- lễ độ, nhã nhặn
- lịch sự, đúng mốt
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by refinement in taste and manners