Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genuflect

/'dʤenju:flekt/ GRE phổ biến #28591

Nghĩa thường dùng

quỳ gối (tỏ lòng tôn kính) động từ

“They genuflect before entering the pew.”Họ quỳ gối trước khi vào ghế ngồi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genuflect

/'dʤenju:flekt/

nội động từ

  • quỳ gối (để lễ)
Định nghĩa tiếng Anh

v. bend the knees and bow in church or before a religious superior or image

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...