Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geopolitical

/,dʒi(:)әupә'litikәl/ phổ biến #11410

Nghĩa thường dùng

thuộc về địa chính trị tính từ

“Geopolitical tensions can affect global markets.”Căng thẳng địa chính trị có thể ảnh hưởng đến thị trường toàn cầu.

Đồng nghĩa strategicgeostrategic
Trái nghĩa apoliticallocal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geopolitical

//

* tính từ
  • thuộc về khoa địa chính trị
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to geopolitics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...