geopolitical
Nghĩa thường dùng
“Geopolitical tensions can affect global markets.”Căng thẳng địa chính trị có thể ảnh hưởng đến thị trường toàn cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geopolitical
//
* tính từ- thuộc về khoa địa chính trị
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to geopolitics