Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strategic

/strə'ti:dʤik/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #2702

Nghĩa thường dùng

chiến lược tính từ

“They made a strategic decision to expand.”Họ đã đưa ra một quyết định chiến lược để mở rộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strategic

/strə'ti:dʤik/

tính từ

  • (thuộc) chiến lược
    • strategic position: vị trí chiến lược
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or concerned with strategy s. highly important to or an integral part of a strategy or plan of action especially in war

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...