glean
/gli:n/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10706
Nghĩa thường dùng
thu thập (thông tin) dần dần, rút ra
động từ
“She gleaned key facts from the lengthy document.”Cô ấy rút ra các dữ kiện quan trọng từ tài liệu dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glean
/gli:n/
ngoại động từ
- mót
- to glean rice: mót lúa
- (nghĩa bóng) lượm lặt
- to glean news: lượm lặt tin tức
Định nghĩa tiếng Anh
v gather, as of natural products