glide
/glaid/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7090
Nghĩa thường dùng
di chuyển nhẹ nhàng, êm ái
động từ
“The bird glides effortlessly through the air.”Con chim lướt đi một cách dễ dàng trong không trung.
Biến thể từ
gliding hiện tại phân từ
glided quá khứ
glides ngôi 3 số ít
glides số nhiều
glided quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glide
/glaid/
danh từ
- sự trượt đi, sự lướt đi
- sự lượn (máy bay)
- (âm nhạc) gam nửa cung
Định nghĩa tiếng Anh
n. the activity of flying a glider v. move smoothly and effortlessly v. fly in or as if in a glider plane v. cause to move or pass silently, smoothly, or imperceptibly