Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glide

/glaid/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7090

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhẹ nhàng, êm ái động từ

“The bird glides effortlessly through the air.”Con chim lướt đi một cách dễ dàng trong không trung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glide

/glaid/

danh từ

  • sự trượt đi, sự lướt đi
  • sự lượn (máy bay)
  • (âm nhạc) gam nửa cung
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of flying a glider v. move smoothly and effortlessly v. fly in or as if in a glider plane v. cause to move or pass silently, smoothly, or imperceptibly

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...