Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gliding

/'glaidiɳ/ phổ biến #25746
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gliding

/'glaidiɳ/

danh từ

  • sự trượt đi, sự lướt đi
  • (thể dục,thể thao) môn bay lượn
Định nghĩa tiếng Anh

n the activity of flying a glider v move smoothly and effortlessly v fly in or as if in a glider plane v cause to move or pass silently, smoothly, or imperceptibly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...