gnomical
/'noumik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gnomical
/'noumik/
tính từ
- (thuộc) châm ngôn
- gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Sententious; uttering or containing maxims, or striking detached thoughts; aphoristic. a. Gnomonical.