Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gnomical

/'noumik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gnomical

/'noumik/

tính từ

  • (thuộc) châm ngôn
  • gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Sententious; uttering or containing maxims, or striking detached thoughts; aphoristic. a. Gnomonical.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...