Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

golden

/'gouldən/ Collins ★★★ phổ biến #1821

Nghĩa thường dùng

vàng tính từ

“She has a golden necklace.”Cô ấy có một chiếc vòng cổ vàng.

Đồng nghĩa goldyellowbrightfavorable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

golden

/'gouldən/

tính từ

  • bằng vàng
  • có vàng, nhiều vàng
  • có màu vàng
    • golden hair: tóc màu vàng
  • quý giá, quý báu, quý như vàng
    • a golden opportunity: một dịp quý báu
    • golden remedy: thuốc quý, thuốc thánh
  • thịnh vượng; hạnh phúc
    • the golden age: thời đại hoàng kim

thành ngữ

  1. the Golden City
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành phố Xan-Fran-xit-co
  2. the golden mean
    • (xem) mean
  3. golden opinions
    • sự tôn trọng
  4. the golden rule
    • (kinh thánh) quy tắc đối với người khác phải như nình muốn người ta đối với mình
  5. the Golden State
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bang Ca-li-fo-ni
  6. golden wedding
    • (xem) wedding
  7. to worship the golden ccalf
    • (xem) calf
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by peace and prosperity s. suggestive of gold s. presaging or likely to bring good luck

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...