yellow
/'jelou/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1665
Nghĩa thường dùng
Màu vàng
tính từ
“Bananas are yellow.”Chuối màu vàng.
Biến thể từ
yellows số nhiều
yellower so sánh hơn
yellowing hiện tại phân từ
yellowed quá khứ
yellows ngôi 3 số ít
yellowed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yellow
/'jelou/
tính từ
- vàng
- to grow (turn, get, become) yellow: vàng ra, hoá vàng; úa vàng (lá)
- ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực
- to cast a yellow look at: nhìn (ai) bằng con mắt ghen ghét
- (thông tục) nhút nhát, nhát gan
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vàng; có tính chất giật gân (báo chí)
danh từ
- màu vàng
- bướm vàng
- (số nhiều) tính ghen ghét, tính ghen tị, tính đố kỵ
- (thông tục) tính nhút nhát, tính nhát gan
- (số nhiều) (y học) bệnh vàng da
động từ
- vàng ra, hoá vàng; nhuốm vàng, nhuộm vàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. yellow color or pigment; the chromatic color resembling the hue of sunflowers or ripe lemons v. turn yellow s. of the color intermediate between green and orange in the color spectrum; of something resembling the color of an egg yolk s. changed to a yellowish color by age