Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favorable

/'feivərəbl/ TOEFLGRE phổ biến #4790

Nghĩa thường dùng

thuận lợi, có lợi tính từ

“We secured favorable contract terms.”Chúng tôi đạt được điều khoản hợp đồng thuận lợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

favorable

/'feivərəbl/

tính từ

  • có thiện chí, thuận, tán thành
    • a favourable answers: câu trả lời thuận
  • thuận lợi
  • hứa hẹn tốt, có triển vọng
  • có lợi, có ích
    • favourable to us: có lợi cho chúng ta
Định nghĩa tiếng Anh

a. encouraging or approving or pleasing a. (of winds or weather) tending to promote or facilitate s. occurring at a convenient or suitable time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...