favorable
/'feivərəbl/ TOEFLGRE phổ biến #4790
Nghĩa thường dùng
thuận lợi, có lợi
tính từ
“We secured favorable contract terms.”Chúng tôi đạt được điều khoản hợp đồng thuận lợi.
Đồng nghĩa
positiveadvantageousbeneficialgood
Trái nghĩa
unfavorablenegativeadverse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
favorable
/'feivərəbl/
tính từ
- có thiện chí, thuận, tán thành
- a favourable answers: câu trả lời thuận
- thuận lợi
- hứa hẹn tốt, có triển vọng
- có lợi, có ích
- favourable to us: có lợi cho chúng ta
Định nghĩa tiếng Anh
a. encouraging or approving or pleasing a. (of winds or weather) tending to promote or facilitate s. occurring at a convenient or suitable time