Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goods

/gudz/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

hàng hóa danh từ

“The store sells many goods.”Cửa hàng bán nhiều hàng hóa.

Biến thể từ goods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goods

/gudz/

danh từ số nhiều

  • của cải, động sản
  • hàng hoá, hàng
    • production of goods: sự sản xuất hàng hoá
  • hàng hoá chở (trên xe lửa)
    • a goods train: xe lửa chở hàng
    • by goods: bằng xe lửa chở hàng

thành ngữ

  1. to deliver the goods
    • (xem) deliver
  2. a nice little piece of goods-(đùa cợt) một món khá xinh
Định nghĩa tiếng Anh

n benefit n moral excellence or admirableness n that which is pleasing or valuable or useful n articles of commerce

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...