Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goth

/gɔθ/ phổ biến #24460
Biến thể từ goths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goth

/gɔθ/

danh từ

  • giống người Gô-tích
  • người dã man, người thô lỗ, người cục cằn
  • người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the Teutonic people who invaded the Roman Empire in the 3rd to 5th centuries

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...