Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24460

goth

/gɔθ/

danh từ

  • giống người Gô-tích
  • người dã man, người thô lỗ, người cục cằn
  • người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật
Biến thể từ goths số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the Teutonic people who invaded the Roman Empire in the 3rd to 5th centuries

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...