Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

governmental

/,gʌvən'mentl/ phổ biến #5820

Nghĩa thường dùng

thuộc chính phủ tính từ

“Governmental policies can greatly affect the economy.”Các chính sách của chính phủ có thể ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

governmental

/,gʌvən'mentl/

tính từ

  • (thuộc) chính phủ
  • (thuộc) chính quyền
Định nghĩa tiếng Anh

s. relating to or dealing with the affairs or structure of government or politics or the state

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...