Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gracious

/'greiʃəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8538

Nghĩa thường dùng

thanh thanh, lịch sự tính từ

“She was gracious in defeat.”Cô ấy rất lịch sự trong thất bại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gracious

/'greiʃəs/

tính từ

  • thanh thanh, lịch sự
  • có lòng tốt, tử tế
    • it was gracious of her to come: cô ấy đã có lòng tốt đến dự
  • từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dễ chịu

thán từ

  • gracious me!; good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi!
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by charm, good taste, and generosity of spirit s. disposed to bestow favors

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...