Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graduation

/,grædju'eiʃən/ Collins ★ phổ biến #4759

Nghĩa thường dùng

lễ tốt nghiệp danh từ

“His graduation ceremony was held in the university hall.”Lễ tốt nghiệp của anh ấy được tổ chức tại hội trường đại học.

Biến thể từ graduations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graduation

/,grædju'eiʃən/

danh từ

  • sự chia độ
  • sự tăng dần dần
  • sự sắp xếp theo mức độ
  • sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)
  • sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the successful completion of a program of study n. a line (as on a vessel or ruler) that marks a measurement

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...