graduation
/,grædju'eiʃən/ Collins ★ phổ biến #4759
“graduations” là số nhiều của graduation — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
lễ tốt nghiệp
danh từ
“His graduation ceremony was held in the university hall.”Lễ tốt nghiệp của anh ấy được tổ chức tại hội trường đại học.
Biến thể từ
graduations số nhiều
Đồng nghĩa
commencementcompletionconvocation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graduation
/,grædju'eiʃən/
danh từ
- sự chia độ
- sự tăng dần dần
- sự sắp xếp theo mức độ
- sự cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi)
- sự cấp bằng tốt nghiệp; sự tốt nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lễ trao bằng tốt nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the successful completion of a program of study n. a line (as on a vessel or ruler) that marks a measurement