grammatically
/ɡrə'mætɪklɪ/ phổ biến #28869
Nghĩa thường dùng
về mặt ngữ pháp
trạng từ
“She speaks grammatically correct English.”Cô ấy nói tiếng Anh đúng ngữ pháp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grammatically
//
* phó từ- về mặt ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a grammatical manner