Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grammatically

/ɡrə'mætɪklɪ/ phổ biến #28869

Nghĩa thường dùng

về mặt ngữ pháp trạng từ

“She speaks grammatically correct English.”Cô ấy nói tiếng Anh đúng ngữ pháp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grammatically

//

* phó từ
  • về mặt ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a grammatical manner

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...