Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grasping

/'grɑ:spiɳ/ GRE phổ biến #21152
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grasping

/'grɑ:spiɳ/

tính từ

  • nắm chặt, giữ chặt
  • tham lam, keo cú
Định nghĩa tiếng Anh

n. understanding with difficulty n. the act of gripping something firmly with the hands (or the tentacles)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...