Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grass

/grɑ:s/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2014

“grassing” là hiện tại phân từ của grass — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cỏ danh từ

“The grass is green in spring.”Cỏ xanh vào mùa xuân.

Đồng nghĩa lawnturfherbagepasture
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grass

/grɑ:s/

danh từ

  • cỏ
  • bâi cỏ, đồng cỏ
  • bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên)
    • please, keep off the grass; do not walk on the grass: xin đừng đi lên cỏ, xin đừng giẫm lên bãi cỏ
  • (số nhiều) cây thân cỏ
  • (ngành mỏ) mặt đất
    • to bring ore to grass: đưa quặng lên mặt đất
  • (từ lóng) măng tây
  • (thông tục) mùa xuân
    • she will be two years old next grass: mùa xuân sang năm nó sẽ lên hai

thành ngữ

  1. to be at grass
    • đang gặm cỏ
    • (nghĩa bóng) đang nghỉ ngơi; không có việc
  2. to cut the grass under somebody's feet
    • phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai
  3. to go to grass
    • ra đồng ăn cỏ (súc vật)
    • (từ lóng) ngã sóng soài (người)
    • (từ lóng) chết
  4. to go grass!
    • chết quách đi cho rồi
  5. to bear the grass grow
    • rất thính tai
  6. not to let grass under one's feet
    • không để mất thì giờ (khi làm một việc gì)
  7. to send to grass
    • cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ
    • (từ lóng) đánh ngã sóng soài

ngoại động từ

  • để cỏ mọc; trồng cỏ
  • đánh ngã sóng soài
  • bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất
  • căng (vải...) trên cỏ để phơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. narrow-leaved green herbage: grown as lawns; used as pasture for grazing animals; cut and dried as hay n. German writer of novels and poetry and plays (born 1927) v. shoot down, of birds v. cover with grass

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...