Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lawn

/lɔ:n/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2951

Nghĩa thường dùng

bãi cỏ danh từ

“The children played on the lawn.”Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.

Biến thể từ lawns số nhiều
Đồng nghĩa grassturfgreenyard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lawn

/lɔ:n/

danh từ

  • vải batit (một thứ vải gai mịn)

danh từ

  • bãi c
Định nghĩa tiếng Anh

n. a field of cultivated and mowed grass

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...