lawn
/lɔ:n/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2951
Nghĩa thường dùng
bãi cỏ
danh từ
“The children played on the lawn.”Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.
Biến thể từ
lawns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lawn
/lɔ:n/
danh từ
- vải batit (một thứ vải gai mịn)
danh từ
- bãi c
Định nghĩa tiếng Anh
n. a field of cultivated and mowed grass