Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17764

gratify

/'grætifai/

ngoại động từ

  • trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
  • làm hài lòng, làm vừa lòng
    • we were gratified at (with) his success: chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
  • hối lộ, đút lót
Định nghĩa tiếng Anh

v. yield (to); give satisfaction to

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...