gratify
Nghĩa thường dùng
“The company aims to gratify its employees with bonuses.”Công ty nhằm mục đích thưởng cho nhân viên bằng tiền thưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gratify
/'grætifai/
ngoại động từ
- trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
- làm hài lòng, làm vừa lòng
- we were gratified at (with) his success: chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
- hối lộ, đút lót
Định nghĩa tiếng Anh
v. yield (to); give satisfaction to