Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gratify

/'grætifai/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17764

Nghĩa thường dùng

trả tiền thù lao; thưởng (tiền) động từ

“The company aims to gratify its employees with bonuses.”Công ty nhằm mục đích thưởng cho nhân viên bằng tiền thưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gratify

/'grætifai/

ngoại động từ

  • trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
  • làm hài lòng, làm vừa lòng
    • we were gratified at (with) his success: chúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
  • hối lộ, đút lót
Định nghĩa tiếng Anh

v. yield (to); give satisfaction to

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...