gratifying
Nghĩa thường dùng
“It was gratifying to see the results of our hard work.”Thật thỏa mãn khi thấy kết quả của công việc khó khăn của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gratifying
/'grætifaiiɳ/
tính từ
- làm hài lòng, làm vừa lòng
Định nghĩa tiếng Anh
s. pleasing to the mind or feeling