Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gratifying

/'grætifaiiɳ/ phổ biến #13842

Nghĩa thường dùng

mang lại sự hài lòng tính từ

“It was gratifying to see the results of our hard work.”Thật thỏa mãn khi thấy kết quả của công việc khó khăn của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gratifying

/'grætifaiiɳ/

tính từ

  • làm hài lòng, làm vừa lòng
Định nghĩa tiếng Anh

s. pleasing to the mind or feeling

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...