grimace
/gri'meis/ GRECollins ★ phổ biến #10865
“grimacing” là hiện tại phân từ của grimace — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nhăn mặt, thường do cảm giác khó chịu
động từ
“He couldn't help but grimace at the bitter taste.”Anh ấy không thể không nhăn mặt trước vị đắng.
Biến thể từ
grimaced quá khứ
grimacing hiện tại phân từ
grimaces số nhiều
grimaces ngôi 3 số ít
grimaced quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grimace
/gri'meis/
danh từ
- sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó
- vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo
nội động từ
- nhăn mặt, nhăn nhó
Định nghĩa tiếng Anh
n. a contorted facial expression v. contort the face to indicate a certain mental or emotional state