grouse
/graus/
danh từ, số nhiều không đổi
- gà gô trắng
- white grouse: gà gô trắng
- wood grouse: gà rừng
danh từ
- (từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn
nội động từ
- (từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn
Biến thể từ
grouses số nhiều
grousing hiện tại phân từ
groused quá khứ
grouses ngôi 3 số ít
groused quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. flesh of any of various grouse of the family Tetraonidae; usually roasted; flesh too dry to broil\nn. popular game bird having a plump body and feathered legs and feet\nv. hunt grouse