Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #14640

grouse

/graus/

danh từ, số nhiều không đổi

  • gà gô trắng
    • white grouse: gà gô trắng
    • wood grouse: gà rừng

danh từ

  • (từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn

nội động từ

  • (từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn
Định nghĩa tiếng Anh

n. flesh of any of various grouse of the family Tetraonidae; usually roasted; flesh too dry to broil\nn. popular game bird having a plump body and feathered legs and feet\nv. hunt grouse

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...