grudging
/'grʌdʤiɳ/ Collins ★ phổ biến #19052
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grudging
/'grʌdʤiɳ/
tính từ
- ghen tức, hằn học
- miễn cưỡng, bất đắc dĩ
Định nghĩa tiếng Anh
s. of especially an attitude s. petty or reluctant in giving or spending