Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grudging

/'grʌdʤiɳ/ Collins ★ phổ biến #19052
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grudging

/'grʌdʤiɳ/

tính từ

  • ghen tức, hằn học
  • miễn cưỡng, bất đắc dĩ
Định nghĩa tiếng Anh

s. of especially an attitude s. petty or reluctant in giving or spending

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...