Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gulf

/gʌlf/ TOEFL phổ biến #6929

Nghĩa thường dùng

vịnh danh từ

“The Gulf of Mexico is very large.”Vịnh Mexico rất lớn.

Biến thể từ gulfs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gulf

//

* danh từ
  • vịnh
  • hố sâu, vực thẳm; hố sâu ngăn cách
  • xoáy nước, vực biển
  • biển thắm
  • bằng khuyến khích cấp cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường)* ngoại động từ
  • làm chìm, làm đảm, nhận chìm (xuống vực, biển...)
  • cấp bằng khuyến khích (cho học sinh đại học giỏi mà chỉ đủ điểm đỗ thường)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an arm of a sea or ocean partly enclosed by land; larger than a bay n. an unbridgeable disparity (as from a failure of understanding) n. a deep wide chasm

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...