Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

habitable

/'hæbitəbl/ GRE phổ biến #18476

Nghĩa thường dùng

có thể sống được, đủ điều kiện để ở tính từ

“The apartment is not habitable without heating.”Căn hộ này không thể ở được nếu không có hệ thống sưởi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

habitable

/'hæbitəbl/

tính từ

  • có thể ở được
Định nghĩa tiếng Anh

s. fit for habitation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...