habitable
/'hæbitəbl/ GRE phổ biến #18476
Nghĩa thường dùng
có thể sống được, đủ điều kiện để ở
tính từ
“The apartment is not habitable without heating.”Căn hộ này không thể ở được nếu không có hệ thống sưởi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
habitable
/'hæbitəbl/
tính từ
- có thể ở được
Định nghĩa tiếng Anh
s. fit for habitation