Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hamper

/'hæmpə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #9044

Nghĩa thường dùng

cản trở, làm chậm (tiến độ) động từ

“Poor infrastructure hampered distribution efficiency.”Cơ sở hạ tầng kém cản trở hiệu quả phân phối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hamper

/'hæmpə/

danh từ

  • cái hòm mây (để đựng thức ăn)
  • thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây
  • (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh

ngoại động từ

  • làm vướng (sự cử động của ai...)
  • (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
Định nghĩa tiếng Anh

n. a basket usually with a cover v. prevent the progress or free movement of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...