Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handful

/'hændful/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3109

Nghĩa thường dùng

(một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...) danh từ

“She picked up a handful of sand.”Cô ấy nhặt một nắm cát.

Biến thể từ handfuls số nhiều
Đồng nghĩa fewsprinklingsmall number
Trái nghĩa manymultitude
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handful

/'hændful/

danh từ

  • (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)
    • a handful of paper: một nắm giấy
    • a handful of people: một ít người
  • (thông tục) người khó chịu, việc khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small number or amount n. the quantity that can be held in the hand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...