Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

few

/fju:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #185

Nghĩa thường dùng

một vài đại từ

“I have a few friends.”Tôi có một vài người bạn.

Đồng nghĩa severalsomehandfulscant
Trái nghĩa manynumerouscountless
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

few

/fju:/

tính từ

  • ít vải
    • a man of few words: một người ít nói
    • very few people: rất ít người
    • every few minutes: cứ vài phút
  • (a few) một vài, một ít
    • to go away for a few days: đi xa trong một vài ngày
    • quite a few: một số kha khá

danh từ & đại từ

  • ít, số ít, vài
    • he has many books but a few of them are interesting: anh ấy có nhiều sách nhưng chỉ có một vài cuốn là hay

thành ngữ

  1. a good few
    • một số kha khá, một số khá nhiều
  2. the few
    • thiểu số; số được chọn lọc
  3. some few
    • một số, một số không lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small elite group a. a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `a'; a small but indefinite number

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...