hard-working
/ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/ IELTS
Nghĩa thường dùng
chăm chỉ, siêng năng
tính từ
“She is a hard-working student who never misses a class.”Cô ấy là một học sinh chăm chỉ, chẳng bao giờ nghỉ học.
Đồng nghĩa
diligentindustrious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hard-working
//
* tính từ- làm việc tích cực và chu đáo
Định nghĩa tiếng Anh
-ing form of hard-work