lazy
/'leizi/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6238
Nghĩa thường dùng
lười biếng
tính từ
“He felt lazy after a long day at work.”Anh ấy cảm thấy lười biếng sau một ngày dài làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lazy
/'leizi/
tính từ
- lười biếng, biếng nhác
Định nghĩa tiếng Anh
s. moving slowly and gently