harlot
/'hɑ:lət/ phổ biến #28530
Biến thể từ
harlots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harlot
/'hɑ:lət/
danh từ
- đĩ, gái điếm
nội động từ
- làm đĩ
Định nghĩa tiếng Anh
n a woman who engages in sexual intercourse for money