Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmless

/'hɑ:mlis/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7615

Nghĩa thường dùng

không gây hại, vô hại tính từ

“The harmless prank made everyone laugh.”Cái trò đùa vô hại khiến mọi người cười.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harmless

/'hɑ:mlis/

tính từ

  • không có hại, vô hại; không độc
  • ngây thơ, vô tội; không làm hại ai
Định nghĩa tiếng Anh

a. not causing or capable of causing harm

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...