harmless
/'hɑ:mlis/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7615
Nghĩa thường dùng
không gây hại, vô hại
tính từ
“The harmless prank made everyone laugh.”Cái trò đùa vô hại khiến mọi người cười.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harmless
/'hɑ:mlis/
tính từ
- không có hại, vô hại; không độc
- ngây thơ, vô tội; không làm hại ai
Định nghĩa tiếng Anh
a. not causing or capable of causing harm