Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvest

/'hɑ:vist/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4839

“harvesting” là hiện tại phân từ của harvest — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

mùa thu hoạch danh từ

“The harvest was abundant this year.”Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.

Đồng nghĩa cropreapinggathering
Trái nghĩa plantingsowing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harvest

/'hɑ:vist/

danh từ

  • việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch
  • thu hoạch, vụ gặt
  • (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)

ngoại động từ

  • gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • thu vén, dành dụm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the consequence of an effort or activity n. the gathering of a ripened crop n. the season for gathering crops v. remove from a culture or a living or dead body, as for the purposes of transplantation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...