harvest
/'hɑ:vist/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4839
“harvesting” là hiện tại phân từ của harvest — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
mùa thu hoạch
danh từ
“The harvest was abundant this year.”Mùa thu hoạch năm nay rất bội thu.
Biến thể từ
harvested quá khứ phân từ
harvesting hiện tại phân từ
harvests số nhiều
harvested quá khứ
harvests ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harvest
/'hɑ:vist/
danh từ
- việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch
- thu hoạch, vụ gặt
- (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)
ngoại động từ
- gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- thu vén, dành dụm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the consequence of an effort or activity n. the gathering of a ripened crop n. the season for gathering crops v. remove from a culture or a living or dead body, as for the purposes of transplantation