head out
Nghĩa thường dùng
“They decided to head out early to avoid traffic.”Họ quyết định ra ngoài sớm để tránh kẹt xe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ra ngoài
- head out for a trip: ra ngoài cho một chuyến đi
- head out to work: ra ngoài để đi làm
- khởi hành