Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head out

/hɛd aʊt/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài cụm từ

“They decided to head out early to avoid traffic.”Họ quyết định ra ngoài sớm để tránh kẹt xe.

Đồng nghĩa set offdepartleave
Trái nghĩa arrivestayremain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ra ngoài
    • head out for a trip: ra ngoài cho một chuyến đi
    • head out to work: ra ngoài để đi làm
  • khởi hành

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...