Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head out on

Nghĩa thường dùng

ra ngoài để bắt đầu một hoạt động hoặc nhiệm vụ cụm từ

“Most police officers and military personnel are happy to don their protective clothing as they head out on their assignments.”Hầu hết các sĩ quan cảnh sát và nhân viên quân đội đều vui vẻ mặc đồ bảo hộ khi họ ra ngoài để thực hiện nhiệm vụ.

Đồng nghĩa set offdepartleave
Trái nghĩa arrivestayremain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ra ngoài để bắt đầu một hoạt động hoặc nhiệm vụ
    • head out on a trip: ra ngoài để đi du lịch
    • head out on a mission: ra ngoài để thực hiện nhiệm vụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...