head out on
Nghĩa thường dùng
“Most police officers and military personnel are happy to don their protective clothing as they head out on their assignments.”Hầu hết các sĩ quan cảnh sát và nhân viên quân đội đều vui vẻ mặc đồ bảo hộ khi họ ra ngoài để thực hiện nhiệm vụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ra ngoài để bắt đầu một hoạt động hoặc nhiệm vụ
- head out on a trip: ra ngoài để đi du lịch
- head out on a mission: ra ngoài để thực hiện nhiệm vụ