heated
/'hi:tid/ Collins ★★ phổ biến #7098
Nghĩa thường dùng
nóng, sôi nổi
tính từ
“The debate became heated as opinions clashed.”Cuộc tranh luận trở nên sôi nổi khi các ý kiến trái ngược.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heated
/'hi:tid/
tính từ
- được đốt nóng, được đun nóng
- giận dữ, nóng nảy
- to get heated: nổi nóng
- sôi nổi
- a heated discussion: cuộc thảo luận sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh
s. made warm or hot (`het' is a dialectal variant of `heated') s. marked by emotional heat; vehement