Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #7098

heated

/'hi:tid/

tính từ

  • được đốt nóng, được đun nóng
  • giận dữ, nóng nảy
    • to get heated: nổi nóng
  • sôi nổi
    • a heated discussion: cuộc thảo luận sôi nổi
Định nghĩa tiếng Anh

s. made warm or hot (`het' is a dialectal variant of `heated')\ns. marked by emotional heat; vehement

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...