Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heedless

/'hi:dlis/ TOEFL phổ biến #23806

Nghĩa thường dùng

không chú ý, vô tâm tính từ

“He was heedless of the warnings given by his friends.”Anh ấy đã không chú ý đến những cảnh báo từ bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heedless

/'hi:dlis/

tính từ

  • không chú ý, không lưu ý, không để ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by or paying little heed or attention; we know now that it is bad economics"--Franklin D. Roosevelt s. characterized by careless unconcern

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...