heedless
/'hi:dlis/ TOEFL phổ biến #23806
Nghĩa thường dùng
không chú ý, vô tâm
tính từ
“He was heedless of the warnings given by his friends.”Anh ấy đã không chú ý đến những cảnh báo từ bạn bè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heedless
/'hi:dlis/
tính từ
- không chú ý, không lưu ý, không để ý
Định nghĩa tiếng Anh
a. marked by or paying little heed or attention; we know now that it is bad economics"--Franklin D. Roosevelt s. characterized by careless unconcern