hereabouts
/'hiərə,baut/ phổ biến #27897
Nghĩa thường dùng
quanh đây, gần đây
trạng từ
“There are many nice cafes hereabouts.”Có nhiều quán cà phê đẹp quanh đây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hereabouts
/'hiərə,baut/
phó từ
- quanh đây, gần đây
Định nghĩa tiếng Anh
r in this general vicinity