Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hereabouts

/'hiərə,baut/ phổ biến #27897

Nghĩa thường dùng

quanh đây, gần đây trạng từ

“There are many nice cafes hereabouts.”Có nhiều quán cà phê đẹp quanh đây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hereabouts

/'hiərə,baut/

phó từ

  • quanh đây, gần đây
Định nghĩa tiếng Anh

r in this general vicinity

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...