Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hieroglyph

/'haiәrәglif/ GRE phổ biến #27399

Nghĩa thường dùng

chữ tượng hình danh từ

“The temple walls were covered in hieroglyphs.”Các bức tường của ngôi đền được phủ đầy chữ tượng hình.

Biến thể từ hieroglyphs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hieroglyph

//

* danh từ
  • chữ viết tượng hình
  • ký hiệu bí mật
  • chữ viết khó đọc
Định nghĩa tiếng Anh

n. writing that resembles hieroglyphics (usually by being illegible) n. a writing system using picture symbols; used in ancient Egypt

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...