Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

higher-than-usual

Nghĩa thường dùng

cao hơn mức bình thường tính từ

“We want to tell business owners and residents near the campus to expect a higher-than-usual noise level during the two weeks we estimate it will take to complete the work.”Chúng tôi muốn thông báo cho các chủ doanh nghiệp và cư dân gần khuôn viên rằng họ nên chuẩn bị cho mức độ tiếng ồn cao hơn bình thường trong hai tuần mà chúng tôi ước tính sẽ mất để hoàn thành công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • cao hơn mức bình thường
    • higher-than-usual noise level: mức độ tiếng ồn cao hơn bình thường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...