Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hilly

/'hili/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15597

Nghĩa thường dùng

có nhiều đồi, có độ dốc tính từ

“The hilly landscape made it difficult to build roads.”Cảnh quan đồi núi khiến việc xây dựng đường khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hilly

/'hili/

tính từ

  • có nhiều đồi núi (vùng)
Định nghĩa tiếng Anh

s having hills and crags

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...