hipped
/hipt/ phổ biến #41885
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hipped
/hipt/
tính từ
- có hông ((thường) dùng ở từ ghép)
- broad hipped: có hông rộng
- (kiến trúc) có mép bờ
- hipped roof: mái có mép bờ
tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
- u buồn, u uất, phiền muộn, chán nản
- (: on) bị ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. having hips; or having hips as specified (usually in combination) a. (of a roof) sloping on all sides