Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hipped

/hipt/ phổ biến #41885
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hipped

/hipt/

tính từ

  • có hông ((thường) dùng ở từ ghép)
    • broad hipped: có hông rộng
  • (kiến trúc) có mép bờ
    • hipped roof: mái có mép bờ

tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

  • u buồn, u uất, phiền muộn, chán nản
  • (: on) bị ám ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. having hips; or having hips as specified (usually in combination) a. (of a roof) sloping on all sides

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...