Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hippy

/'hipi/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
Biến thể từ hippies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who rejects the established culture; advocates extreme liberalism in politics and lifestyle

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...