Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hippy

/'hipi/
Biến thể từ hippies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hippy

/'hipi/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who rejects the established culture; advocates extreme liberalism in politics and lifestyle

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...