Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hipster

/'hipstə/ phổ biến #20466
Biến thể từ hipsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hipster

/'hipstə/

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)

  • người mê nhạc ja
  • (như) hippie
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who rejects the established culture; advocates extreme liberalism in politics and lifestyle

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...